MANAGEMENT CONSULTING
“We give you the strategic solutions to speed up your business”
Book a call from LETO
0
Thông báo

Tiêu chí phân loại mức độ rủi ro về thuế

Cập nhật:25/05/2021
Lượt xem:277

Mức độ rủi ro về quản lý thuế của doanh nghiệp được đánh giá dựa trên kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật thuế và các tiêu chuẩn để đánh giá phân loại mức độ rủi ro. Theo đó sẽ có 5 mức độ rủi ro:
  • Hạng 1: Người nộp thuế rủi ro rất thấp
  • Hạng 2: Người nộp thuế rủi ro thấp
  • Hạng 3: Người nộp thuế rủi ro trung bình
  • Hạng 4: Người nộp thuế rủi ro cao
  • Hạng 5: Người nộp thuế rủi ro rất cao
Căn cứ kết quả xác định mức độ rủi ro; đánh giá tuân thủ pháp luật của Doanh nghiệp để áp dụng biện pháp quản lý thuế và xây dựng kế hoạch nâng cao tuân thủ tổng thể pháp luật thuế đối với Doanh nghiêp.

Các tiêu chí đánh giá mức độ tuân thủ và mức độ rủi ro về thuế của doanh nghiệp bao gồm:

1. Tiêu chí đánh giá mức độ tuân thủ pháp luật thuế của doanh nghiệp

Stt

Nhóm tiêu chí

Tiêu chí

(1)

(2)

(3)

1

Trạng thái hoạt động của người nộp thuế

Người nộp thuế đang hoạt động và không thuộc diện bị cơ quan thuế ban hành thông báo người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký với cơ quan thuế trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá

2

Thực hiện việc kê khai và nộp các loại thuế phát sinh theo quy định

Thực hiện việc kê khai và nộp các loại thuế phát sinh theo quy định trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá

3

Chấp hành chế độ quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ

Chấp hành chế độ quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ theo quy định trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá

4

Hành vi vi phạm hành chính

Người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá

5

Người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về các hành vi thiếu thuế, trốn thuế trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá

6

Người nộp thuế có hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơn trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá

7

Người nộp thuế bị cơ quan quản lý thuế xử lý vi phạm hành chính về hành vi không chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế trong thời gian hai (02) năm trở về trước tính từ thời điểm đánh giá

8

Tình hình nợ thuế

Số tiền thuế nợ và số ngày chậm nộp của các khoản tiền thuế nợ của người nộp thuế tại thời điểm đánh giá

9

Nhóm tiêu chí khác

Tiêu chí khác theo quy định của các văn bản có liên quan

2. Tiêu chí phân loại mức độ rủi ro về thuế của doanh nghiệp

STT

Nhóm tiêu chí

Tiêu chí

(1)

(2)

(3)

1

Thông tin chung về doanh nghiệp

Thời gian thành lập doanh nghiệp

2

Thời gian hoạt động của doanh nghiệp

3

Địa chỉ trụ sở đăng ký kinh doanh

4

Loại hình doanh nghiệp

5

Ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề đăng ký kinh doanh

Ngành nghề kinh doanh chính

6

Số vốn đăng ký

Vốn điều lệ

Vốn chủ sở hữu

Biến động vốn chủ sở hữu

7

Mức độ tương xứng giữa nhân viên với tính chất, quy mô doanh nghiệp

8

Thông tin của chủ doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Số lần và mức độ vi phạm pháp luật thuế của chủ doanh nghiệp

9

Tính đầy đủ của thông tin chủ doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật

10

Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

11

Số lượng doanh nghiệp mà cá nhân là chủ doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật

12

Tình trạng hoạt động của doanh nghiệp

Trạng thái hoạt động của doanh nghiệp

13

Số lần doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh

14

Số lần doanh nghiệp thay đổi địa điểm kinh doanh

15

Số lần thay đổi địa chỉ kinh doanh nhưng còn nợ thuế

16

Tình hình kê khai và nộp thuế

Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trên số hồ sơ khai thuế phải nộp

17

Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên số hồ sơ khai thuế đã nộp

18

Doanh nghiệp có điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu trong hồ sơ khai thuế

19

Báo cáo tài chính được kiểm toán

Ý kiến của kiểm toán báo cáo tài chính

20

Doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

Tổng doanh thu hàng hóa, cung cấp dịch vụ bán ra

21

Doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

22

Sự biến động doanh thu hàng hóa, cung cấp dịch vụ bán ra

23

Sự biến động doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

24

Chi phí doanh nghiệp

Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào.

25

Biến động của tổng giá trị hàng hóa dịch vụ mua vào, bán ra.

26

Tổng chi phí

27

Biến động chi phí

28

Lợi nhuận của doanh nghiệp

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

29

Tổng lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp

30

Tổng số lỗ

31

Số lần kê khai lỗ

32

Biến động các khoản lợi nhuận

33

Tài sản của doanh nghiệp

Tài sản ngắn hạn

34

Tài sản dài hạn

35

Biến động của tài sản

36

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp

Nợ phải trả

37

Biến động nợ phải trả

38

Các khoản mục tài chính trọng yếu của doanh nghiệp

Phải trả người bán

39

Người mua trả tiền trước

40

Các khoản dự phòng

41

Biến động khoản phải trả người bán

42

Biến động khoản người mua trả tiền trước

43

Biến động các khoản dự phòng

44

Tình hình chấp hành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước

Số tiền phải nộp ngân sách nhà nước trong kỳ

45

Số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ

46

Số thuế được miễn giảm trong kỳ

47

Số thuế được hoàn trong kỳ

48

Thuế giá trị gia tăng

Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ

49

Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ

50

Thuế giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ

51

Thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ

52

Thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau

53

Biến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra

54

Biến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào

55

Biến động thuế giá trị gia tăng phát sinh

56

Biến động thuế giá trị gia tăng phải nộp

57

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ

58

Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp trong kỳ

59

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi, miễn giảm trong kỳ

60

Biến động thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

61

Biến động thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp

62

Biến động thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi, miễn giảm

63

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp

64

Số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ

65

Biến động số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp

66

Biến động số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ

67

Các khoản thu liên quan đến đất đai, tài sản gắn liền với đất

Thửa đất, tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng nhiều lần

68

Có sự sai lệch giữa thông tin người nộp thuế kê khai và thông tin cơ quan thuế thu thập được

69

Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận không đầy đủ thành phần, thông tin

70

Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính, hồ sơ khai thuế có số thuế miễn giảm, các khoản giảm trừ hoặc số thuế đề nghị miễn giảm

71

Hồ sơ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất

72

Tình hình nợ thuế của doanh nghiệp

Số tiền thuế nợ theo tuổi nợ

73

Tổng số tiền chậm nộp

74

Số lần phát sinh tiền chậm nộp

75

Số ngày chậm nộp

76

Biến động tổng số tiền nợ thuế

77

Mức độ vi phạm hành chính về thuế

Tổng số lần doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế

78

Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính về thuế

79

Tính chất, mức độ vi phạm phát hiện qua thanh tra, kiểm tra

Kỳ đã được thanh tra, kiểm tra gần nhất

80

Số lần vi phạm pháp luật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở doanh nghiệp

81

82

Số tiền thuế phải nộp, được khấu trừ, được hoàn, giảm lỗ cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế

83

Tình hình sử dụng hóa đơn

Số hóa đơn doanh nghiệp sử dụng, xóa bỏ, hủy, mất, cháy, hỏng

84

Số lần bị xử phạt vi phạm về hóa đơn

85

Doanh nghiệp có giao dịch liên kết, đáng ngờ

Phát sinh giao dịch chuyển nhượng vốn, liên doanh, liên kết

86

Chi phí lãi vay không được trừ đối với giao dịch liên kết

87

Giao dịch qua ngân hàng, tổ chức tín dụng khác có dấu hiệu đáng ngờ

88

Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật thuế đối với người nộp thuê

Mức độ tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế

89

Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật, phân loại rủi ro người nộp thuế của các cơ quan liên quan

Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê tài chính doanh nghiệp và phân loại rủi ro người nộp thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

90

Dấu hiệu rủi ro theo từng thời kỳ

Mục tiêu, yêu cầu của quản lý thuế trong từng thời kỳ

91

Lựa chọn ngẫu nhiên theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ

92

Các dấu hiệu rủi ro theo luật định

Dấu hiệu rủi ro của người nộp thuế được quy định tại các chính sách thuế và chính sách liên quan khác

93

Chỉ tiêu đánh giá khác

Việc chấp hành pháp luật về thuế, pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê, tài chính và các lĩnh vực khác có liên quan

94

Thông tin về đầu tư, xuất nhập khẩu hàng hoá dịch vụ

95

Dấu hiệu rủi ro, dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế khác

96

Tình hình chi trả cổ tức cho cổ đông

97

Các tiêu chí đánh giá khác

 
Đây là những tiêu chí được đưa ra tại Thông tư 31/2021/TT-BTC quy định về áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế có hiệu lực từ ngày 02/7/2021. Tải toàn bộ nội dung văn bản ngay dưới bài viết này.

----------------------
🎯𝐋𝐄𝐓𝐎 𝐒𝐭𝐫𝐚𝐭𝐞𝐠𝐢𝐜 𝐒𝐨𝐥𝐮𝐭𝐢𝐨𝐧𝐬 – 𝑇ℎ𝑎́𝑜 𝑔𝑜̛̃ 𝑚𝑜̣𝑖 𝑛𝑢́𝑡 𝑡ℎ𝑎̆́𝑡!
----------------------
📞Phone: 19006258
📮Email: info@leto.vn
📌Địa chỉ: A11 Toong, 2nd floor, 25T2 Building, Hoang Dao Thuy Str., Cau Giay Dis., Hanoi, Vietnam
🌎Website: https://leto.vn/
#LETO #Strategic #Solution #legal #Tax #Marketing #Fund #Management #HRM #M&A #Analytics #Operation #Transformation 
#RiskManagement #Compliance #LegalHR
LETO Strategic Solutions
LETO Strategic Solutions
1900 6258
0943393223
A11 Toong, 2nd floor, 25T2 Building, Hoang Dao Thuy Str., Cau Giay Dis., Hanoi, Vietnam
Skype: kientran.lawyer
0943393223
Hàng mới Khuyến mại Liên hệ Giỏ hang